* Chào hỏi

 

1.いらっしゃいませ!Xin chào quý khách!

2.ありがとうございました。Cảm ơn

 

* Khi thanh toán

 

1.お会計の合計800円になります。Dạ tổng tiền phải trả là 800 yên ạ.

2.1,000円、お預かりいたします。Tôi xin được giữ 1000 yên của anh/ chị.

3.200円をお返しいたします。Tôi xin trả lại anh/chị 200 yên.

4.カードをお預かりいたします。Tôi xin giữ thẻ của anh/chị.

5.カードをお返しいたします。Tôi xin trả lại anh/chị thẻ.

6.一括払いでよろしいでしょうか。Các anh chị muốn thanh toán tất cả hóa đơn luôn bây giờ ạ ?

 

* Các trường hợp khác

 

1.Trong trường hợp cơm hộp :こちら温めますか。 Anh/ chị có muôn làm nóng cơm hộp không ạ?

2.Trong trường hợp đồ uống:ストローをお付けしますか。Anh/chị có muốn ống hút không ạ?

3.Trong trường hợp kem/ sữa chua :  スプーンをお付けしますか。Anh/ chị có cần thìa không ạ?