*Chào hỏi

 

1.いらっしゃいませ!Xin chào quý khách!

2.ありがとうございました。Cảm ơn quý khách

3.またのご来店をお待ちしております。Mong quý khách lại tới cửa hàng của chúng tôi!

 

*Lễ tân

 

1.何名さまでしょうか。Dạ, anh/chị gồm bao nhiêu người ạ ?

2.ご予約はされていますか?Anh/chị đã đặt trước chưa ạ ?

3.ご予約のお名前を教えて頂けますか?Anh/chị có thể cho tôi biết tên đã đặt là gì không ạ ?

 

* Hướng dẫn chỗ ngồi cho khách

 

1.こちらの席でよろしいでしょうか。Anh/ chị ngồi ghế này được không ạ ?

2.どうぞご自由に、お好きなお席へおかけください。Anh/ chị cứ tự nhiên chọn chỗ ngồi mà mình thích ạ!

3.申し訳ございません。相席でもよろしいでしょうか。Xin lỗi. Anh/ chị có thể ngồi chung được không ạ?

4.Đối với khách đã ngồi vào ghế rồi :  申し訳ございません。ご相席お願いしてもよろしいでしょうか。Rất xin lỗi nhưng anh/ chị có thể ngồi chung với người khác được không ạ ?

 

* Gọi món (đặt hàng)

 

1.お決まりになりましたか?Anh/chị đã quyết định món gì chưa ạ?

2.お決まりになりましたら、およびください。Khi anh chị quyết định xong hay gọi tôi nhé!

3.ご注文確認させていただきます。Xin phép được xác nhận món đã gọi ạ.

4.申し訳ありません。ドリンクのラストオーダーの時間になりました。ご注文をお願いいたします。Xin lỗi anh chị nhưng đã đến last order. Quý khách có muốn gọi gì không ạ?

5.Trong trường hợp khách chỉ còn lại một chút đồ uống :   おかわりいかがでしょうか。Anh/ chị có muồn dùng gì thêm không ạ?

6.xxxでございます、ごゆっくりどうそ。Đây là món xxx. Xin mời anh/anh chị

 

* Xin Lỗi

 

1.申し訳ございません。こちらのメニューは本日売り切れです。Xin lỗi anh chị nhưng hôm nay của hàng chúng tôi đã bán hết cái này rồi ạ.

2.申し訳ございませんが、只今満席でございます。Xin lỗi anh chị, hiện tại của hàng không còn chỗ nữa ạ.

3.Trường hợp việc gọi món và thanh toán của khách bị chậm :  申し訳ございません。大変お待たせをいたしました。 Rất xin lỗi vì đã để anh/ chị phải chờ lâu.

 

* Trường hợp khác

 

1.大変申し訳ありません。そろそろ閉店時間でございます。お帰りの準備をお願いできますでしょうか。Rất xin lỗi nhưng cửa hàng chúng tôi sắp đến giờ đóng cửa. Anh chị có thể chuẩn bị về được không ạ ?

2.はい、ただいま、まいります。Vâng hôm nay tôi đi làm ạ.

3.料理はいかがでございましたか。Món ăn hôm nay thế nào ạ ?